Bỏ qua

Bảng thuật ngữ

Bảng dưới đây liệt kê các thuật ngữ quan trọng xuất hiện trong cuốn sách này. Bạn nên ghi nhớ tên tiếng Anh của từng thuật ngữ để thuận tiện cho việc đọc các tài liệu tiếng Anh.

Bảng   Thuật ngữ quan trọng trong Cấu trúc dữ liệu và Thuật toán

English Tiếng Việt
algorithm thuật toán
data structure cấu trúc dữ liệu
code mã nguồn
file tệp
function hàm
method phương thức
variable biến
asymptotic complexity analysis phân tích độ phức tạp tiệm cận
time complexity độ phức tạp thời gian
space complexity độ phức tạp không gian
loop vòng lặp
iteration phép lặp
recursion đệ quy
tail recursion đệ quy đuôi
recursion tree cây đệ quy
big-\(O\) notation ký hiệu \(O\) lớn
asymptotic upper bound giới hạn trên tiệm cận
sign-magnitude dấu lượng trị
1’s complement bù 1
2’s complement bù 2
array mảng
index chỉ số
linked list danh sách liên kết
linked list node, list node nút danh sách liên kết, nút danh sách
head node nút đầu
tail node nút cuối
list danh sách
dynamic array mảng động
hard disk ổ cứng
random-access memory (RAM) bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)
cache memory bộ nhớ đệm
cache miss trượt bộ nhớ đệm
cache hit rate tỷ lệ trúng bộ nhớ đệm
stack ngăn xếp
top of the stack đỉnh ngăn xếp
bottom of the stack đáy ngăn xếp
queue hàng đợi
double-ended queue hàng đợi hai đầu
front of the queue đầu hàng đợi
rear of the queue cuối hàng đợi
hash table bảng băm
hash set tập hợp băm
bucket
hash function hàm băm
hash collision đụng độ băm
load factor hệ số tải
separate chaining giải pháp kết nối chuỗi
open addressing địa chỉ hóa mở
linear probing dò tuyến tính
lazy deletion xóa lười
binary tree cây nhị phân
tree node nút cây
left-child node nút con trái
right-child node nút con phải
parent node nút cha
left subtree cây con trái
right subtree cây con phải
root node nút gốc
leaf node nút lá
edge cạnh
level mức
degree bậc
height chiều cao
depth độ sâu
perfect binary tree cây nhị phân hoàn hảo
complete binary tree cây nhị phân hoàn chỉnh
full binary tree cây nhị phân đầy đủ
balanced binary tree cây nhị phân cân bằng
binary search tree cây tìm kiếm nhị phân
AVL tree cây AVL
red-black tree cây đỏ-đen
level-order traversal duyệt theo mức
breadth-first traversal duyệt theo chiều rộng
depth-first traversal duyệt theo chiều sâu
binary search tree cây tìm kiếm nhị phân
balanced binary search tree cây tìm kiếm nhị phân cân bằng
balance factor hệ số cân bằng
heap đống
max heap đống cực đại
min heap đống cực tiểu
priority queue hàng đợi ưu tiên
heapify vun đống
top-\(k\) problem bài toán tìm top-\(k\)
graph đồ thị
vertex đỉnh
undirected graph đồ thị vô hướng
directed graph đồ thị có hướng
connected graph đồ thị liên thông
disconnected graph đồ thị không liên thông
weighted graph đồ thị có trọng số
adjacency sự kề nhau
path đường đi
in-degree bán bậc vào
out-degree bán bậc ra
adjacency matrix ma trận kề
adjacency list danh sách kề
breadth-first search tìm kiếm theo chiều rộng (BFS)
depth-first search tìm kiếm theo chiều sâu (DFS)
binary search tìm kiếm nhị phân
searching algorithm thuật toán tìm kiếm
sorting algorithm thuật toán sắp xếp
selection sort sắp xếp chọn
bubble sort sắp xếp nổi bọt
insertion sort sắp xếp chèn
quick sort sắp xếp nhanh
merge sort sắp xếp trộn
heap sort sắp xếp vun đống
bucket sort sắp xếp theo xô
counting sort sắp xếp đếm
radix sort sắp xếp theo cơ số
divide and conquer chia để trị
hanota problem bài toán tháp Hà Nội
backtracking algorithm thuật toán quay lui
constraint ràng buộc
solution lời giải
state trạng thái
pruning cắt tỉa
permutations problem bài toán hoán vị
subset-sum problem bài toán tổng tập hợp con
\(n\)-queens problem bài toán \(n\) quân hậu
dynamic programming quy hoạch động
initial state trạng thái ban đầu
state-transition equation phương trình chuyển trạng thái
knapsack problem bài toán cái túi
edit distance problem bài toán khoảng cách chỉnh sửa
greedy algorithm thuật toán tham lam